Học từ vựng tiếng Hàn thông qua hoạt động trên Facebook

Thảo luận trong 'Rao vặt tổng hợp' bắt đầu bởi dayhoctienghan, 8/12/19.

  1. dayhoctienghan

    dayhoctienghan New Member

    Bài viết:
    59
    Đã được thích:
    0
    Theo số liệu của dịch vụ SimilarWeb thu thập được thì trung bình người dùng trên toàn thế giới dành hơn 60 phút/ngày đề vào Facebook. Vậy sao bạn không thử đổi ngôn ngữ Facebook trong điện thoại hoặc máy tính của mình sang tiếng Hàn để nhanh học thuộc và sử dụng được những từ vựng nhỉ!
    Hôm nay Dạy học tiếng hàn sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Hàn về thuật ngữ facebook thông dụng nhất hiện nay:
    1. 페이스북 (Phê – i – sư – buc): Facebook
    2. 친구 요청 (chin – cu – yông choong): Yêu cầu kết bạn
    3. 홈 (Hôm): Trang chủ
    4. 알림 (al – rim): Thông báo
    5. 사진첩 (sa – chin – chop): Album ảnh
    6. 동영상 (tông – yong – sang): Video
    7. 사진 (sa – chin): Ảnh
    8. 게시물 (kê – si – mul): Bài viết
    9. 공개하다 (công – kê – ha – tà): Công khai
    10. 태그하다 (thê – cư – ha – tà): Tag
    11. 설정하다 (sol – chong – nga – tà): Thiết lập, cài đặt, điều chỉnh
    12. 프로필 (phư – rô – phil): Profile, ảnh đại diện
    13. 수정하다 (su – chong – nga – tà): Chỉnh sửa (văn bản)
    14. 뉴스피드 (nyu – sư – phi – thư): New feed
    15. 메시지 (mê – si – chi): Tin nhắn
    16. 이벤트 (i – pên – thư): Event, sự kiện
    17. 그룹 (cư – rúp): Group, nhóm
    18. 페이지 (phê – i – chi): Page, trang
    19. 앱 (ếp): App, phần mềm, ứng dụng
    20. 라이브 방송 (Live 방송) (ra – i – phư – bang – sông): Phát trực tiếp, truyền hình trực tiếp
    21. 게임 (kê – im): Game
    22. 노트 (nô – thư): Note, ghi chú
    23. 제안하다 (chê – an – na – tà): Đề xuất, đề nghị
    24. 관심사 (quan – sim – sa): Mối quan tâm
    25. 결제하다 (kyol – chê – ha – tà): Thanh toán (tiền)
    26. 채팅 (chê – thing): Chatting, trò chuyện
    27. 공유하다 (công – yu – ha – tà): Chia sẻ
    28. 검색하다 (com – sếch – na – tà): Tìm kiếm
    29. 회원 (huê – uôn): Hội viên, thành viên
    30. 문의사항 (mun – nưl – sa – hang): Mục cần tư vấn, ý kiến
    31. 고객센터: Trung tâm khách hàng
    32. 방문하다 (bang – mun – na – tà): Ghé thăm
    33. 신고하다 (sin – cô – ha – tà): Tố cáo, báo cáo (vi phạm)
    34. 추가하다 (chu – ka – ha – tà): Thêm
    35. 게시하다 (kê – si – ha – tà): Đăng (bài viết/ảnh)
    36. 저장하다 (cho – trang – nga – tà): Lưu lại
    37. 홍보하다 (hông – pu – ha – tà): Quảng bá, pr
    38. 좋아하다 (chô – a – ha – tà): Thích (like)
    39. 공감하다 (công – cam – ma – tà): Đồng cảm
    40. 댓글 (thết – cưl): Comment, nhận xét
    41. 댓글을 달다 (thết – cưl – rưl – thal – tà): Để lại comment
    42. 댓글을 남기다 (thết – cưl – rưl – nam – ki – tà): Để lại comment
    43. 초대하다 (chô – thê – ha – tà): Mời
    44. 답글을 남기다 (thap – cưl – rưl – nam – ki – tà): Trả lời comment
    45. 개인정보 (kê – in – trong – pu): Thông tin cá nhân
    46. 보호하다 (pu – hô – ha – tà): Bảo hộ, bảo vệ
    47. 약관 (yac – quan): Điều khoản
    48. 광고 (quang – cô): Quảng cáo
    49. 숨기다 (sum – ki – tà): Giấu (Ẩn đi)
    50. 팔로우 (phal – lô – u): Follow, theo dõi
    51. 팔로워 (phal – lô – uo): Follower, người theo dõi
    52. 취소하다 (chuy – sô – ha – tà): Hủy
    53. 유지하다 (yu – chi – ha – tà): Duy trì
    54. 이모티곤 (i – mô – tho – côn): Emoticon, biểu tượng cảm xúc
    55. 차단하다 (cha – than – na – tà): Chặn
    56. 세부 (sê – phu): Chi tiết
    57. 콘텐츠 (khôn – thên – chư): Content, nội dung, bài viết/hình ảnh
    58. 보안 (phu – an): Bảo mật
    59. 타임라인 (tha – im – ra – in): Timeline
    60. 언어 (on – no): Ngôn ngữ
    61. 검토하다 (com – thô – ha – tà): Rà soát, kiểm tra
    62. 대상 (thê – sang): Đối tượng
    63. 제한하다 (chê – han – ha – tà): Hạn chế
    64. 변경하다 (byon – kyong – nga – tà): Thay đổi
    65. 사용하다 (sa – yông – nga – tà): Sử dụng
    Lưu ý: Những thuật ngữ được gạch chân là những từ được vay mượn từ tiếng Anh và tiếng Hán.
    Mong rằng bài viết sẽ đem lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích. Chúc bạn học tiếng Hàn hiệu quả và sớm thực hiện được ước mơ du học của mình.
    Liên hệ qua điện thoại hotline hoặc đến trực tiếp trung tâm để nhận được sự tư vấn tốt nhất.
    Điện thoại: 0909 990 130 – (028) 3601 6727
    Địa chỉ học tiếng Hàn tại quận Tân Bình: 292 Âu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh (ngay ngã tư Lạc Long Quân và Âu Cơ, giáp với Tân Phú, Bình Tân, Quận 5, 6, 11).
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này